Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

111-81-9

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Methyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate

METHYL UNDECYLENATE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtMethyl 10-Undecenoate / Methylester của axit Undecylenate1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ức chế vi khuẩn gây mùi
  • Tạo hương thơm tự nhiên, dễ chịu và lâu trên da
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
  • Độ ổn định hóa học tốt trong các công thức lỏng và bột
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm
  • Nồng độ quá cao có thể khiến da khô
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ