Methyl Thioglycolate vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6O2S

Khối lượng phân tử

106.15 g/mol

CAS

2365-48-2

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Methyl Thioglycolate

METHYL THIOGLYCOLATE

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtMethyl ThioglycolateButanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Duỗi và uốn tóc hiệu quả
  • Cho phép tái cấu trúc cấu trúc protein tóc
  • Hoạt động nhanh chóng trên tóc đã qua xử lý
  • Tạo độ cứng và khó quăn dài lâu
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Mùi thối mạnh, có thể gây buồn nôn
  • Có thể gây kích ứng da đầu, da mặt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Làm tóc khô, yếu và dễ gãy nếu sử dụng quá tần suất
  • Phản ứng dị ứng tiềm ẩn ở người nhạy cảm
  • Cần nước khử để neutralize, nếu không tóc sẽ bị hư hại
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô

Nhận xét

PMMA là polymer cứng không phản ứng, trong khi butanediol dimethacrylate có thể tạo các liên kết chéo nâng cao độ gắn kết