M-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H8ClNO

Khối lượng phân tử

145.59 g/mol

CAS

51-81-0

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

M-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản)

M-AMINOPHENOL HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtM-Aminophenol HCl (Chất nhuộm tóc cơ bản)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/107/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Nhuộm tóc hiệu quả với khả năng bám sâu vào cấu trúc tóc
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau khi kết hợp với các pigment khác
  • Ổn định và lâu dài so với các loại nhuộm tạm thời
  • Tương thích với hầu hết các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da đỉnh và tóc nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Cần thử patch test trước khi sử dụng do có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt; có thể gây kích ứng hoặc tổn thương
  • Đòi hỏi điều kiện lưu trữ cụ thể và có thời hạn sử dụng hạn chế
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi