Isopropyl Myristate vs Diisosecetyl Dodecandioate
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
110-27-0
CAS
131252-83-0
| Isopropyl Myristate ISOPROPYL MYRISTATE | Diisosecetyl Dodecandioate DIISOCETYL DODECANEDIOATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Isopropyl Myristate | Diisosecetyl Dodecandioate |
| Phân loại | Làm mềm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 4/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 5/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Che mùi, Tạo hương | Làm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Diisosecetyl Dodecandioate có khả năng giữ ẩm tốt hơn nhưng dễ thấm hơn, trong khi Isopropyl Myristate nhanh thấm hơn nhưng có tính nhũ hóa kém hơn