Isopropyl Isovalerate vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H16O2

Khối lượng phân tử

144.21 g/mol

CAS

32665-23-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Isopropyl Isovalerate

ISOPROPYL ISOVALERATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtIsopropyl IsovalerateAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm nhẹ, tươi sáng với ghi chú trái cây
  • Cải thiện tính chất bay hơi của công thức nước hoa
  • Tăng cường độ bền và khả năng phát tán mùi hương
  • Giúp làm mềm mại hương thơm tổng thể
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các ester hương thơm
  • Cần tuân thủ quy định về nồng độ tối đa trong cosmetics
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy