Hyaluronic Axit (HA) vs Dimethicone Propylethylenediamine Behenate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

132207-30-8

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dimethicone Propylethylenediamine Behenate

DIMETHICONE PROPYLETHYLENEDIAMINE BEHENATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dimethicone Propylethylenediamine Behenate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dưỡng ẩm lâu dài và giữ độ ẩm cho da
  • Cải thiện mềm mại và độ mịn của da
  • Giảm tĩnh điện và làm dịu da sau khi chải
  • Tăng độ bám dính và hiệu quả của các sản phẩm chăm sóc
Lưu ýAn toàn
  • Có thể để lại cảm giác bột mịn trên da ở nồng độ cao
  • Không nên sử dụng quá nhiều vì có thể gây tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn