Hyaluronic Axit (HA) vs Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C45H80O2

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

CAS

2078-50-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

DIHYDROCHOLESTERYL OLEATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da nhờ tính chất emollient vượt trội
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nhăn do tác động của các axit béo thiết yếu
  • Làm dịu và phục hồi da bị kích ứng hoặc tổn thương
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây mụn ở một số người có làn da nhạy cảm hoặc xu hướng mụn (comedogenicity rating 3/5)
  • Nếu sử dụng quá nhiều có thể làm da quá ẩm và gây tư cách không thoáng khí
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với cholesterol hoặc các sản phẩm từ lanolin