HC Orange No. 5 (1-[(2-Aminoethyl)amino]anthraquinone, monohydrochloride) vs Natri sunfite

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H15ClN2O2

Khối lượng phân tử

302.75 g/mol

CAS

97404-13-2

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

HC Orange No. 5 (1-[(2-Aminoethyl)amino]anthraquinone, monohydrochloride)

HC ORANGE NO. 5

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

Tên tiếng ViệtHC Orange No. 5 (1-[(2-Aminoethyl)amino]anthraquinone, monohydrochloride)Natri sunfite
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score6/106/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Nhuộm tóc hiệu quả tạo màu cam-vàng sáng bền lâu
  • Cho khả năng thấm sâu vào lõi tóc với khả năng bao phủ tốt
  • Kết hợp tốt với các chất nhuộm khác để tạo nhiều sắc thái màu khác nhau
  • Ổn định màu sắc và hạn chế phai nhanh trong thời gian dài
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây kích ứng da đầu và da mặt, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Chưa có đủ bằng chứng khoa học về an toàn lâu dài, có các báo cáo về độc tính tiềm ẩn
  • Bị cấm hoặc giới hạn nghiêm ngặt ở EU và một số quốc gia khác
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng hoặc dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột