Glycerin vs Sorbitan Oleat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

1338-43-8

Glycerin

Glycerin

Sorbitan Oleat

SORBITAN OLEATE

Tên tiếng ViệtGlycerinSorbitan Oleat
Phân loạiHoạt chấtKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daNhũ hoá
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp ổn định công thức nước-dầu
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và khả năng thấm thụ
  • Nguồn gốc tự nhiên, phù hợp với mỹ phẩm tự nhiên
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây mụn ở da rất dễ bị mụn (comedogenic rating 1)
  • Nếu sử dụng quá liều lượng có thể khiến công thức quá dầu