Glycerin vs Silicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
56-81-5
🧪
Chưa có ảnh
CAS
68554-65-4
| Glycerin Glycerin | Silicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane) POLYDIMETHYLSILOXY PEG/PPG-24/19 BUTYL ETHER SILSESQUIOXANE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Glycerin | Silicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane) |
| Phân loại | Hoạt chất | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 0/5 | 1/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da | Giữ ẩm, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là chất dưỡng ẩm hygroscopic, nhưng polymer silicone-polyol có cảm giác da cao cấp hơn và ít bết hơn glycerin khi sử dụng nồng độ cao
So sánh thêm
Glycerin vs hyaluronic-acidGlycerin vs ceramideGlycerin vs niacinamideSilicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane) vs hyaluronic-acidSilicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane) vs niacinamideSilicone Lưỡng tính với Polyol (Polydimethylsiloxane PEG/PPG Butyl Ether Silsesquioxane) vs panthenol