Glycerin vs Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C45H80O2

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

CAS

2078-50-4

Glycerin

Glycerin

Dihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)

DIHYDROCHOLESTERYL OLEATE

Tên tiếng ViệtGlycerinDihydrocholesteryl Oleate (Dioleat Dihydrocholesteryl)
Phân loạiHoạt chấtDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da nhờ tính chất emollient vượt trội
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nhăn do tác động của các axit béo thiết yếu
  • Làm dịu và phục hồi da bị kích ứng hoặc tổn thương
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có khả năng gây mụn ở một số người có làn da nhạy cảm hoặc xu hướng mụn (comedogenicity rating 3/5)
  • Nếu sử dụng quá nhiều có thể làm da quá ẩm và gây tư cách không thoáng khí
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với cholesterol hoặc các sản phẩm từ lanolin