Disodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12N5Na2O8P

Khối lượng phân tử

407.18 g/mol

CAS

85-32-5 / 117-68-0 / 5550-12-9

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Disodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid)

DISODIUM GUANYLATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDisodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường hydration và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Hoạt động như humectant hút ẩm từ không khí
  • Hỗ trợ barrier function của da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn