Dihydroxyethyl Tallowamine/IPDI Copolymer vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

223705-29-1

CAS

9004-61-9

Dihydroxyethyl Tallowamine/IPDI Copolymer

DIHYDROXYETHYL TALLOWAMINE/IPDI COPOLYMER

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl Tallowamine/IPDI CopolymerHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo độ mịn và mềm mại cho da và tóc
  • Giữ ẩm lâu dài nhờ hình thành màng bảo vệ
  • Cải thiện độ bóng bẩy và khả năng chải xát
  • Tăng độ đàn hồi và độ cứng của tóc
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng liên tục mà không có bước loại bỏ
  • Người da nhạy cảm nên test thử trước để chắc chắn không có phản ứng dị ứng
An toàn