Acetate của Decahydro Isopropyl Dimethyl Phenanthrene Methanol vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

54200-50-9

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Acetate của Decahydro Isopropyl Dimethyl Phenanthrene Methanol

DECAHYDRO-ISOPROPYL-DIMETHYL-PHENANTHRENE-1-METHANOL ACETATE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtAcetate của Decahydro Isopropyl Dimethyl Phenanthrene MethanolAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền lâu với note gỗ ấm áp đặc trưng
  • Cải thiện độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Giảm bay hơi nhanh của các hương liệu nhẹ khác
  • Tăng cảm nhận sensorily trên da
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Được xem xét về tác động hormone trong một số nghiên cứu sinh học
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Có thể accumulate trong mô mỡ nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy