Béhênate Cetearyl vs Allyl Caproate (Allyl Hexanoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246159-35-3

Công thức phân tử

C9H16O2

Khối lượng phân tử

156.22 g/mol

CAS

123-68-2

Béhênate Cetearyl

CETEARYL BEHENATE

Allyl Caproate (Allyl Hexanoate)

ALLYL CAPROATE

Tên tiếng ViệtBéhênate CetearylAllyl Caproate (Allyl Hexanoate)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm da bằng cách tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Làm mềm và mịn da, giảm độ khô ráp và bong tróc
  • Tăng độ co ngót và đàn hồi của da nhờ nourish sâu
  • Giúp cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn màng khi tán
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng khi sử dụng
  • Che phủ mùi không mong muốn trong công thức
Lưu ýAn toànAn toàn