Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H14O2

Khối lượng phân tử

238.28 g/mol

CAS

103-41-3

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Benzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl

BENZYL CINNAMATE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtBenzyl Cinnamate / Cinnamate Benzyl1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, tinh tế với ghi chú kem và hoa
  • Hoạt động như chất cố định hương liệu, tăng độ bền của mùi
  • Có tính phòng chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ các thành phần khác
  • Tương thích tốt trong các công thức nước hoa và mỹ phẩm cao cấp
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da hoặc phản ứng nhạy cảm ở những người có làn da nhạy cảm
  • Được cấp liệu liệu pháp hạn chế sử dụng ở nồng độ cao trong sản phẩm rửa sạch
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây kích ứng da khi tiếp xúc trực tiếp lâu dài với nồng độ cao
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ

Nhận xét

Benzyl Salicylate là một thành phần hương liệu tự nhiên hơn, nhưng mùi hương có tính thoáng hơn và không bền lâu. Galaxolide® cung cấp mùi ấm áp, bền vững hơn.