Violet Cơ Bản 16 / Indolium Violet vs Natri sunfite

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H29ClN2

Khối lượng phân tử

368.9 g/mol

CAS

6359-45-1

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

Violet Cơ Bản 16 / Indolium Violet

BASIC VIOLET 16

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

Tên tiếng ViệtViolet Cơ Bản 16 / Indolium VioletNatri sunfite
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Cung cấp màu violet/tím sâu, bền màu trên tóc
  • Cho kết quả nhuộm đồng đều và chuyên nghiệp
  • Độ ổn định màu tốt, giữ màu lâu dài
  • Kích thích quá trình nhuộm hiệu quả
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da đầu ở những người nhạy cảm hoặc dị ứng với chất màu
  • Không được phép sử dụng vượt quá giới hạn nồng độ theo quy định EU (tối đa 0,15% trong nước xả)
  • Có khả năng gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá thường xuyên mà không chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột