Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Axit Hướng Dương

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

CAS

84625-38-7

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Axit Hướng Dương

SUNFLOWER SEED ACID

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Axit Hướng Dương
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không gây khô căng
  • Cung cấp các axit béo thiết yếu giúp duy trì hàng rào bảo vệ da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa tự nhiên giúp kết hợp dầu và nước
  • Có tính chất chống viêm nhẹ từ linoleic acid
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số loại da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với hạt hướng dương
  • Ở dạng axit nguyên chất, nếu không được trung hòa đúng cách có thể gây rối loạn pH da