Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Steardimonium Hydroxypropyltrimonium Chloride (Chất phục hồi tóc quaternary)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

CAS

197862-16-1

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Steardimonium Hydroxypropyltrimonium Chloride (Chất phục hồi tóc quaternary)

STEARDIMONIUM HYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Steardimonium Hydroxypropyltrimonium Chloride (Chất phục hồi tóc quaternary)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Điều hòa tóc hiệu quả cao, làm tóc mềm mượt và dễ chải
  • Giảm tĩnh điện và xơ rối tóc, tăng độ mượt mà
  • Tăng cường độ bóng tự nhiên và độ đàn hồi của tóc
  • Cải thiện khả năng giữ nước của tóc, giúp tóc khỏe hơn
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Có thể gây kích ứng da đầu ở nồng độ cao hoặc ở người da nhạy cảm
  • Sử dụng quá liều có thể làm tóc nặng, dầu và mất phồng
  • Có tiềm năng tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài mà không rửa sạch định kỳ
  • Có thể dính lên trang phục và khó rửa sạch hoàn toàn