Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Natri Stearoamphoacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

Công thức phân tử

C24H47N2NaO4

Khối lượng phân tử

450.6 g/mol

CAS

68298-17-9

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Natri Stearoamphoacetate

SODIUM STEAROAMPHOACETATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Natri Stearoamphoacetate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bẩn mà không làm tổn thương da
  • Điều kiệu tóc và giảm tĩnh điện, cải thiện độ mềm mại và độ bóng
  • Tăng cường độ bọt và tính ổn định của bọt trong nước rửa
  • Cân bằng pH tự nhiên, phù hợp với da và tóc nhạy cảm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở nồng độ cao (>5%) đối với da nhạy cảm cực độ
  • Sử dụng quá mức có thể làm khô tóc nếu không kết hợp với dưỡng ẩm
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng ở người nhạy cảm

Nhận xét

SLS là một surfactant mạnh hơn nhiều với khả năng làm sạch cực kỳ mạnh mẽ, nhưng cũng gây kích ứng da cao hơn đáng kể. Ammonium Cocoyl Sarcosinate cân bằng tốt hơn giữa hiệu năng và an toàn.