Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
223705-35-9
CAS
68188-31-8
| Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE | Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) SODIUM SOY HYDROLYZED COLLAGEN | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) | Collagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 0/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là một surfactant mạnh hơn nhiều với khả năng làm sạch cực kỳ mạnh mẽ, nhưng cũng gây kích ứng da cao hơn đáng kể. Ammonium Cocoyl Sarcosinate cân bằng tốt hơn giữa hiệu năng và an toàn.
So sánh thêm
Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs glycerinAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs panthenolAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs sodium-cocoyl-isethionateCollagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs panthenolCollagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs glycerinCollagen thủy phân từ đậu nành (dạng natri) vs cetyl-alcohol