Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Cupuaçu Amidopropyl Betaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

CAS

657350-94-2

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Cupuaçu Amidopropyl Betaine

CUPUASSUAMIDOPROPYL BETAINE

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Cupuaçu Amidopropyl Betaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương barrier của da
  • Tăng cường khả năng tạo bọt và độ mịn của sản phẩm
  • Dưỡng ẩm và điều hòa tóc, giảm xơ rối
  • Cân bằng độ pH tự nhiên nhờ tính amphoteric
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Có thể gây kích ứng cho da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho những người dị ứng với cacao hoặc thành phần từ Theobroma
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt