Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223705-35-9

Công thức phân tử

C21H38ClN

Khối lượng phân tử

340.0 g/mol

CAS

123-03-5

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium

CETYLPYRIDINIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtAmmonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)Cetylpyridinium Chloride (CPC) / Clorpheniramin Pyridinium
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtKháng khuẩn, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giảm mầm bệnh trên da
  • Khử mùi cơ thể lâu dài mà không ảnh hưởng đến vi sinh vật có lợi
  • Tăng cường điều kiện tóc, làm mượt và bóng mượt
  • Giảm tĩnh điện và hỗ trợ làm phẳng cuticle tóc
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Không nên nuốt vào ở nồng độ lớn, chỉ sử dụng nước súc miệng theo hướng dẫn
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng quá thường xuyên ở nồng độ 0,1% trở lên
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc phản ứng nhạy cảm