Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride vs Béhênate Cetearyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68990-58-9

CAS

246159-35-3

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Béhênate Cetearyl

CETEARYL BEHENATE

Tên tiếng ViệtAcetylated Hydrogenated Tallow GlycerideBéhênate Cetearyl
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
  • Cải thiện độ ẩm da bằng cách tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Làm mềm và mịn da, giảm độ khô ráp và bong tróc
  • Tăng độ co ngót và đàn hồi của da nhờ nourish sâu
  • Giúp cải thiện kết cấu sản phẩm, tạo cảm giác mịn màng khi tán
Lưu ý
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều
An toàn