Caryophyllene Methyl Ketone / Ketone Caryophyllene vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

3608-11-5

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Caryophyllene Methyl Ketone / Ketone Caryophyllene

2-CARENYL METHYL KETONE

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtCaryophyllene Methyl Ketone / Ketone Caryophyllene1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/105/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, nồng nàn và lâu lưu trên da
  • Cải thiện tâm trạng và tạo cảm giác thư giãn thông qua liệu pháp mùi hương
  • Tăng cường hiệu quả giá trị cảm nhận của sản phẩm
  • Hợp nhất tốt với các thành phần khác mà không gây xung đột hóa học
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở những người nhạy cảm với các hợp chất hương liệu
  • Có thể gây phản ứng dị ứng tiếp xúc hoặc phản ứng quang độc tính ở một số cá nhân
  • Nồng độ cao có thể gây nhạy cảm da hoặc viêm khi sử dụng lâu dài
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ