Acetate Undecenyl vs Isobergamate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Công thức phân tử

C12H18O2

Khối lượng phân tử

194.27 g/mol

CAS

68683-20-5

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Isobergamate

ISOBERGAMATE

Tên tiếng ViệtAcetate UndecenylIsobergamate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
  • Tạo mùi hương tươi sáng, sạch sẽ với ghi chú bergamot
  • Tăng cường hiệu ứng lan tỏa và độ bền của nước hoa
  • Giúp cân bằng các thành phần hương liệu khác
  • Cảm giác mát mẻ, sảng khoái trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có thể gây photoallergia do chiếu sáng mặt trời
  • Có tiềm năng gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu tổng hợp