1,2-Hexanediol vs Tinh chất lên men tổ yến và men Saccharomyces

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tinh chất lên men tổ yến và men Saccharomyces

SACCHAROMYCES/SWIFTLET NEST FERMENT FILTRATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolTinh chất lên men tổ yến và men Saccharomyces
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Cung cấp amino acid và polysaccharide từ lên men tổ yến
  • Hỗ trợ tái tạo hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Khả năng gây dị ứng với những người nhạy cảm với sản phẩm yến hoặc men
  • Nếu lưu trữ không đúng, quá trình lên men có thể tạo ra các hợp chất không mong muốn
  • Có thể chứa các vết lặn từ quá trình lên men gây kích ứng nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm