1,2-Hexanediol vs Disodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C10H12N5Na2O8P

Khối lượng phân tử

407.18 g/mol

CAS

85-32-5 / 117-68-0 / 5550-12-9

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Disodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid)

DISODIUM GUANYLATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolDisodium Guanylate (Muối Disodium của Guanylic Acid)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Tăng cường hydration và giữ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Hoạt động như humectant hút ẩm từ không khí
  • Hỗ trợ barrier function của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
An toàn