1,2-Hexanediol vs Dicapryl Succinate / Dioctyl Succinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C20H38O4

Khối lượng phân tử

342.5 g/mol

CAS

14491-66-8

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Dicapryl Succinate / Dioctyl Succinate

DICAPRYL SUCCINATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolDicapryl Succinate / Dioctyl Succinate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại của da
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm lâu hơn
  • Tăng độ sáng và độ mịn của bề mặt da
  • Hỗ trợ chăm sóc tóc và móng tay hiệu quả
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề trên da
  • Có thể gây kích ứng nhẹ với những người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với ester