1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C24H26N4O4S

Khối lượng phân tử

466.6 g/mol

CAS

4698-29-7

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE SULFATE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)N-Phenyl-p-phenylenediamine Sulfate (Thuốc nhuộm tóc PPD)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Nhuộm tóc vĩnh viễn với khả năng che phủ bạc hiệu quả
  • Tạo màu sắc bền lâu và rực rỡ trên sợi tóc
  • Cho phép đạt được nhiều sắc độ màu từ nhạt đến đậm
  • Giữ màu ổn định lâu dài qua nhiều lần gội đầu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây dị ứng và phản ứng da nhạy cảm ở một số người, đặc biệt là những người có lịch sử dị ứng
  • Nguy cơ gây kích ứng da đỏ, ngứa, và nổi mẩn nếu không thực hiện patch test
  • Có khả năng gây tổn thương tóc nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc kết hợp với các hóa chất khác
  • Chứa các hóa chất mạnh có thể gây hại nếu tiêu thụ qua đường miệng hoặc hít phải