1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Dietylethanol amine / 2-(Diethylamino)ethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C6H15NO

Khối lượng phân tử

117.19 g/mol

CAS

100-37-8

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Dietylethanol amine / 2-(Diethylamino)ethanol

DIETHYL ETHANOLAMINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Dietylethanol amine / 2-(Diethylamino)ethanol
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Điều chỉnh và ổn định độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các thành phần hoạt tính nhạy cảm với pH
  • Cải thiện tính ổn định của sản phẩm trong quá trình lưu trữ
  • Giảm nguy cơ kích ứng da do pH quá axit hoặc quá kiếm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với amine
  • Trong điều kiện bảo quản không tốt, có thể phân hủy và tạo các sản phẩm phụ không mong muốn