1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Terpenes và Terpenoids (Limonene)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

C24H40O5

Khối lượng phân tử

408.6 g/mol

CAS

65996-98-7

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Terpenes và Terpenoids (Limonene)

TERPENES AND TERPENOIDS

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Terpenes và Terpenoids (Limonene)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/105/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên, sảng khoái và tươi mới cho sản phẩm
  • Có tính chất kháng oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng nhờ hương thơm dễ chịu
  • Có khả năng hòa tan tốt giúp cải thiện độ phân tán của các thành phần khác
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc bị viêm nếu nồng độ cao
  • Limonene dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với ánh sáng và không khí, có thể tạo các sản phẩm phụ gây kích ứng
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương tự nhiên
  • Không an toàn cho trẻ em nếu tiếp xúc trực tiếp hoặc nuốt phải