1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®) vs Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Công thức phân tử

Al8Cl8H20O20Zr

Khối lượng phân tử

930.8 g/mol

CAS

98106-55-9

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)

ALUMINUM ZIRCONIUM OCTACHLOROHYDRATE

Tên tiếng Việt1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)Aluminum Zirconium Octachlorohydrate (Muối nhôm zirconium octachloro)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/105/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
  • Ngăn tiết mồ hôi hiệu quả, giảm mồ hôi từ 20-30% trong 24 giờ
  • Khử mùi hôi và kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn gây mùi
  • Thích ứng tốt với da, ít gây kích ứng hơn các muối nhôm cấp cao khác
  • Độ bền cao, tác dụng kéo dài suốt cả ngày
Lưu ý
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm, đặc biệt khi vừa cạo râu hoặc gây sước da
  • Chứa nhôm, dùng lâu dài nồng độ cao có thể tích tụ trong cơ thể (tranh cãi về mối liên hệ với Alzheimer)
  • Có khả năng tạo vết ố trắng trên quần áo hoặc gây tình trạng cảm giác tê liệt nếu lạm dụng
  • Chứa zirconium, một chất có tiềm năng tạo granuloma nếu hít phải bột