Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.683 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
C20-22 ALKYL GLUCOSIDE
—
C20-22 ALKYL PHOSPHATE
—
C20-22 PARETH-30
—
C20-40 ACID
—
C20-40 PARETH-10
—
C20-40 PARETH-24
—
C20-40 PARETH-3
—
C20-40 PARETH-40
—
C20-40 PARETH-95
—
C22-24 PARETH-33
—
C30-38 OLEFIN/ISOPROPYL MALEATE/MA COPOLYMER
—
C30-50 ACID
—
C30-50 PARETH-10
—
C30-50 PARETH-3
—
C30-50 PARETH-40
—
C40-60 PARETH-10
4
Pareth-3 Chuỗi Cacbon C40-60 (Ethoxylated Alcohol)
C40-60 PARETH-3
Khả năng乳hóa vượt trội giúp kết hợp dầu và nước một cách hoàn hảo · Cải thiện kết cấu sản phẩm và cảm giác sử dụng trên da · Tăng cường khả năng hấp thu của các thành phần hoạt chất khác
—
C4-18 PERFLUOROALKYLETHYL THIOHYDROXYPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE
—
C6-10 PARETH-4 PHOSPHATE
—
C9-11 ALKYL GLUCOSIDE
4
C9-11 Pareth-3 (Rượu béo ethoxyl C9-11)
C9-11 PARETH-3
Khả năng乳hóa vượt trội giúp ổn định các hỗn hợp dầu-nước · Tính chất làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ bụi bẩn và dầu mà không gây khô da · Tăng cường khả năng hấp thụ của các thành phần khác trong công thức
—
C9-11 PARETH-6
—
C9-11 PARETH-6 CARBOXYLIC ACID
—
C9-11 PARETH-8
3
Carboxylic Acid Polyethylene Glycol Ether (C9-11)
C9-11 PARETH-8 CARBOXYLIC ACID
Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn mà không làm khô da · Hoạt động mềm mại, phù hợp cho cả da nhạy cảm và da thường · Tạo bọt sánh mịn giúp tăng cảm giác sử dụng sản phẩm
—
C9-15 ALKYL PHOSPHATE
—
C9-15 PARETH-8
—
C9-16 ALKANE/CYCLOALKANE
—
CALCIUM DODECYLBENZENESULFONATE
—
CALCIUM LAURATE