Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.920 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
SODIUM TALLATE
—
SODIUM TALLOWAMPHOACETATE
—
SODIUM TALLOWATE
—
SODIUM TALLOW SULFATE
—
SODIUM TAMANUSEEDATE
—
SODIUM TAURATE
—
SODIUM TAURINE COCOYL METHYLTAURATE
2
Natri Taurin Laurate
SODIUM TAURINE LAURATE
Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ tự nhiên của da · Tạo bọt mềm mại, tạo cảm giác dễ chịu khi sử dụng · Phù hợp cho da nhạy cảm và da trẻ em
—
SODIUM TAURINE LAUROYL METHYL BETA-ALANINATE
—
SODIUM/TEA-LAUROYL COLLAGEN AMINO ACIDS
—
SODIUM/TEA-LAUROYL KERATIN AMINO ACIDS
—
SODIUM/TEA-UNDECYLENOYL COLLAGEN AMINO ACIDS
4
Protein lúa mì thủy phân hóa có dẫn xuất Undecylenoyl
SODIUM/TEA-UNDECYLENOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN
Làm sạch nhẹ nhàng mà không tước đi độ ẩm tự nhiên của da · Cải thiện kết cấu và độ mềm mượt của tóc khi sử dụng · Tăng cường độ ẩm và làm mần da nhờ protein lúa mì
—
SODIUM THEOBROMA GRANDIFLORUM SEEDATE
—
SODIUM TOLUENESULFONATE
—
SODIUM TRIDECETH-12 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-15 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-19 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-3 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-4 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-6 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-7 CARBOXYLATE
—
SODIUM TRIDECETH-8 CARBOXYLATE
4
Natri Trideceth Sunfat
SODIUM TRIDECETH SULFATE
Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả dầu nhờn, bụi bẩn và tạp chất · Tạo bọt phong phú, cảm giác sạch sẽ dễ chịu khi sử dụng · Giúp乳hóa các thành phần dầu trong công thức, tăng tính ổn định của sản phẩm
—
SODIUM TRIDECYLBENZENESULFONATE
—
SODIUM TRIDECYL SULFATE
—
SODIUM TRIMETHYLOLPROPANE HYDROXYPROPYL IMINODIACETATE DENDRIMER
—
SODIUM UNDECETH-5 CARBOXYLATE
—
SODIUM UNDECYLENATE
—
SODIUM UNDECYLENOAMPHOACETATE