Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·3.551 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
SODIUM GUAIAZULENE SULFONATE
4
Natri Hempseed Amphoacetate
SODIUM HEMPSEEDAMPHOACETATE
Làm sạch nhẹ nhàng mà hiệu quả, phù hợp với da nhạy cảm · Tăng cường độ ẩm nhờ dầu hạt gai dầu giàu omega-3 và omega-6 · Giúp cân bằng pH tự nhiên của da nhờ tính chất amphoacetate
—
SODIUM HEXETH-4 CARBOXYLATE
—
SODIUM HEXYLDIPHENYL ETHER SULFONATE
—
SODIUM HYDROGENATED COCOATE
—
SODIUM HYDROGENATED COCOYL METHYL ISETHIONATE
—
SODIUM HYDROGENATED PALMATE
4
Natri Hydrogenated Tallowate
SODIUM HYDROGENATED TALLOWATE
Làm sạch hiệu quả bụi bẩn, dầu và tạp chất · Tạo bọt mỏng và dễ chịu trong quá trình rửa · Giá thành sản xuất thấp, phù hợp cho sản phẩm khối lượng lớn
—
SODIUM HYDROGENATED TALLOWOYL GLUTAMATE
—
SODIUM HYDROLYZED POTATO STARCH DODECENYLSUCCINATE
—
SODIUM HYDROXYLAURYLDIMONIUM ETHYL PHOSPHATE
—
SODIUM HYDROXYPROPYL PALM KERNELATE SULFONATE
—
SODIUM HYDROXYPROPYLPHOSPHATE DECYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
—
SODIUM HYDROXYPROPYLPHOSPHATE LAURYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
4
Polymer Decylglucoside Sunfat Sodium Hydroxypropylsulfonate
SODIUM HYDROXYPROPYLSULFONATE DECYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
Làm sạch hiệu quả bụi bẩn, dầu và chất bẩn trên da · Tạo bọt phong phú giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm · Hoạt động như hydrotrope cải thiện độ tan của các thành phần phức tạp
—
SODIUM HYDROXYPROPYLSULFONATE LAURYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER
—
SODIUM HYDROXYSTEARATE
—
SODIUM ISOSTEARATE
—
SODIUM ISOSTEARETH-11 CARBOXYLATE
—
SODIUM ISOSTEARETH-6 CARBOXYLATE
—
SODIUM ISOSTEAROAMPHOACETATE
—
SODIUM ISOSTEAROAMPHOPROPIONATE
—
SODIUM ISOSTEAROYL LACTATE
—
SODIUM ISOSTEAROYL LACTYLATE
—
SODIUM LANOLATE
—
SODIUM LARDATE
—
SODIUM LAURAMIDO DIACETATE
—
SODIUM LAURAMINOPROPIONATE
—
SODIUM LAURATE
—
SODIUM LAURETH-11 CARBOXYLATE