Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·2.223 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
ARACHIDETH-42
ARACHIDIC ACID
ARACHIDYL GLUCOSIDE
ARGININE LAURAMINOPROPIONATE
ARGININE LAURETH SULFATE
ARGININE LAUROYL GLUTAMATE
ARGININE LAUROYL GLYCINATE
ARGININE LAUROYL METHYL BETA-ALANINATE
ARGININE PEG-4 COCAMIDE SULFATE
AVOCADAMIDE DEA
AVOCADAMIDE DIPA
AVOCADO OIL GLYCERETH-8 ESTERS
AZELAMIDE MEA
3
Axit Babassu

BABASSU ACID

Làm sạch da nhẹ nhàng, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da · Ổn định công thức乳化, giúp các sản phẩm emulsion có kết cấu mịn và đều · Cân bằng độ pH, tăng hiệu quả và sự thoải mái khi sử dụng

BABASSUAMIDE DEA
BABASSUAMIDE MEA
BABASSUAMIDOPROPYLAMINE OXIDE
3
Babassu Amidopropyl Betaine

BABASSUAMIDOPROPYL BETAINE

Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da · Tăng cường bọt và cải thiện hiệu quả làm sạch · Điều hòa và mềm mượt tóc tự nhiên

3
Babassu Amidopropyl Trimonium Chloride

BABASSUAMIDOPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Điều hòa tóc và cải thiện độ mềm mượt của sợi tóc · Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối và bồng bềnh · Tăng cường khả năng乳hóa, giúp phân tán các thành phần khó tan trong công thức

4
Babassu Amidopropyltrimonium Methosulfate

BABASSUAMIDOPROPYLTRIMONIUM METHOSULFATE

Điều hòa và làm mềm tóc, giảm xơ rối · Chống tĩnh điện, giúp tóc dễ chải xát hơn · Tăng cường hoạt động nhũ hóa, ổn định công thức

BABASSU OIL GLYCERETH-8 ESTERS
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-4 ESTERS
Oxit Bari/Canxi/Silicon/Titanium

BARIUM/CALCIUM/SILICON/TITANIUM OXIDE

Cải thiện độ phủ và khả năng bám dính của mỹ phẩm · Tạo hiệu ứng matte hoặc satin tinh tế trên da · Làm mịn và mềm mại bề mặt da

BEESWAX ACID
4
Benzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride

BEHENALKONIUM CHLORIDE

Khử tĩnh điện hiệu quả, làm tóc mượt mà và dễ chải · Cải thiện độ mềm mại và sự mềm mại của tóc · Bảo vệ tóc khỏi tổn thương cơ học do ma sát

4
Behenamide DEA (Docosanamide DEA)

BEHENAMIDE DEA

Tăng cường độ bọt và sự ổn định của bọt trong sản phẩm rửa sạch · Giúp làm sạch da và tóc hiệu quả bằng cách giảm căng bề mặt · Cải thiện cảm giác sử dụng và trải nghiệm khi rửa với sản phẩm

BEHENAMIDE MEA
BEHENAMIDOPROPYL BETAINE
BEHENAMINE OXIDE
2
Beheneth-10 (Docosanol Ethoxylate)

BEHENETH-10

Tạo emulsion ổn định và mịn, cải thiện kết cấu sản phẩm · Giúp các thành phần dầu và nước trộn đều, tăng hiệu quả dưỡng ẩm · Làm mềm và mượt da, cung cấp cảm giác dịu nhẹ trên da