Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·8.699 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
PEG-20 DILAURATE
—
PEG-20 DIOLEATE
—
PEG-20 DISTEARATE
—
PEG-20 EVENING PRIMROSE GLYCERIDES
—
PEG-20 GLYCERYL STEARATE
—
PEG-20 HEXADECENYLSUCCINATE
—
PEG-20 HYDROGENATED CASTOR OIL PCA ISOSTEARATE
2
Dầu thầu dầu thủy lực polyethylene glicol 20 triisostearat
PEG-20 HYDROGENATED CASTOR OIL TRIISOSTEARATE
Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp các thành phần dầu và nước · Điều chỉnh độ nhớt, tạo kết cấu mịn màng và dễ chịu · Cải thiện độ bền lâu của các sản phẩm chăm sóc da
3
Polyethylene Glycol 20M (PEG-20M)
PEG-20M
Giữ độ ẩm cho da và tóc thông qua tính hygroscopic cao · Tăng độ nhớt và tạo kết cấu mịn cho sản phẩm · Ổn định hóa các nhũ tương O/W, giảm tách tầng
—
PEG-20 MANNITAN LAURATE
—
PEG-20 METHYL GLUCOSE SESQUICAPRYLATE/SESQUICAPRATE
—
PEG-20 METHYL GLUCOSE SESQUILAURATE
—
PEG-20 METHYL GLUCOSE SESQUISTEARATE
—
PEG-20 OLEAMINE
—
PEG-20-PPG-10 GLYCERYL STEARATE
—
PEG-20 SORBITAN TRIISOSTEARATE
—
PEG-20 SOY STEROL
—
PEG-20 TALLOW AMINE
—
PEG-20 TALLOW AMMONIUM ETHOSULFATE
—
PEG-20 TSUBAKIATE GLYCERIDES
—
PEG-22 DIMETHACRYLATE
—
PEG-22/DODECYL GLYCOL COPOLYMER
4
PEG-22 Tallow Amine (Amine Tallow Ethoxylated)
PEG-22 TALLOW AMINE
Điều hòa tóc hiệu quả, giảm xơ rối · Tăng độ bóng tự nhiên và mềm mượt · Cải thiện khả năng chải tóc ướt
—
PEG-23M
—
PEG-240/HDI COPOLYMER BIS-DECYLTETRADECETH-20 ETHER
—
PEG-24 HYDROGENATED LANOLIN
—
PEG-24 LANOLIN
—
PEG-25 GLYCERYL ISOSTEARATE
—
PEG-25 GLYCERYL TRIOLEATE
—
PEG-25 PHYTOSTANOL