Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.812 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Bột lá húng quế

OCIMUM BASILICUM LEAF POWDER

Kháng khuẩn và kháng viêm, giúp làm sạch da và giảm mụn · Tính chất chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do · Cải thiện tuần hoàn máu và tái tạo tế bào da

4
Dầu lá Ocotea Quixos

OCOTEA QUIXOS LEAF OIL

Hoạt động như dung môi tự nhiên giúp hòa tan các thành phần hydrophobic · Mang lại hương thơm tự nhiên cho sản phẩm mà không cần sử dụng hương liệu tổng hợp · Có khả năng kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ từ các yếu tố trong tinh dầu thiên nhiên

3
Octacosatrimonium Chloride / Chloride Tứ bậc Octacosyl

OCTACOSATRIMONIUM CHLORIDE

Khử tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối và làm tóc dễ chải · Dưỡng ẩm sâu và tăng độ bóng tự nhiên cho tóc · Cải thiện độ mềm mại và độ uốn dẻo của sợi tóc

OCTADECENE
OCTADECENEDIOIC ACID
Copolymer Octadecene/Maleic Anhydride

OCTADECENE/MA COPOLYMER

Ổn định độ nhớt và kết cấu của sản phẩm · Tạo cảm giác mềm mại và mịn trên da · Cải thiện sự phân tán đều của các thành phần khác

OCTADECENE/MA COPOLYMER ESTERS
Copolymer Octadecene/MA với Ester Beta-Sitosterol và Octyldodecanol

OCTADECENE/MA COPOLYMER OCTADODECYL/BETA-SITOSTERYL ESTERS

Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da, tăng cường độ ổn định của sản phẩm · Cấp ẩm sâu và làm mềm da nhờ các thành phần emollient mạnh mẽ · Cải thiện kết cấu và độ nhẵn mịn của da, giúp da trông tươi sáng hơn

Fluoride Ammonium Octadecenyl

OCTADECENYL-AMMONIUM FLUORIDE

Ngăn chặn hình thành mảng bám và cao răng trên bề mặt · Tăng cường bảo vệ men răng nhờ ion fluoride · Hoạt động kháng khuẩn giúp giảm vi khuẩn gây sâu răng

OCTAFLUOROPENTYL METHACRYLATE
6
Octane (Oktan)

OCTANE

Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan · Tạo cảm giác nhẹ, không nhờn trên da · Giúp sản phẩm thẩm thấu nhanh hơn

OCTANEDIOL
OCTENE
OCTOXYNOL-6
Copolymer Octylacrylamide/Acrylate/Butylaminoethyl Methacrylate

OCTYLACRYLAMIDE/ACRYLATES/BUTYLAMINOETHYL METHACRYLATE COPOLYMER

Định hình tóc và giữ nếp lâu dài · Chống tĩnh điện hiệu quả trên tóc · Tạo film bảo vệ lên bề mặt tóc

OCTYLDECYL OLEATE
OCTYLDECYL PHOSPHATE
OCTYLDODECETH-16
OCTYLDODECETH-2
OCTYLDODECETH-5
Octyldodecyl Methoxycrylene

OCTYLDODECYL METHOXYCRYLENE

Cải thiện độ ổn định của công thức mỹ phẩm · Tăng khả năng tan của các thành phần hoạt tính · Nâng cao cảm giác mềm mại và mịn màng trên da

OCTYLDODECYLTRIMONIUM CHLORIDE
Copolymer Polystyrene Oxide/PEG-10 Octyl

OCTYL POLYSTYRENE OXIDE/PEG-10 COPOLYMER

Giảm tĩnh điện hiệu quả trên tóc và da · Khả năng ngăn chặn kim loại nặng (chelating) · Giúp cải thiện khả năng chảy và cảm nhận của công thức

Octyl Polystyrene Oxide/PEG-10 Copolymer Phosphate

OCTYL POLYSTYRENE OXIDE/PEG-10 COPOLYMER PHOSPHATE

Kiểm soát độ nhớt và kết cấu sản phẩm · Cải thiện khả năng thấm thụ của công thức · Tạo cảm giác sử dụng mịn màng

OENOTHERA BIENNIS SPROUT EXTRACT
OLAFLUR
OLAX DISSITIFLORA ROOT OIL
OLEA EUROPAEA SEED POWDER
4
Olealkonium Chloride (Chất điều hòa dựa trên dầu olê)

OLEALKONIUM CHLORIDE

Điều hòa tóc mạnh mẽ, làm mềm mại và dễ chải chuốt · Giảm xơ rối và tạo độ bóng tự nhiên cho tóc · Tăng cường độ mềm mại và độ linh hoạt của tóc hư tổn

3
Oleamide (Amide dầu)

OLEAMIDE

Tạo kết cấu mịn màng và mượt mà, cải thiện cảm giác khi sử dụng · Kiểm soát hiệu quả độ nhớt của công thức mỹ phẩm · Tăng độ đục tự nhiên cho các sản phẩm không trong suốt