Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.812 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
MESUA FERREA BARK/LEAF OIL
METAPHOSPHORIC ACID
METHACRYLAMIDE
Methacrylamidopropyl Lauryldimonium Chloride (Muối Quaternary Ammonium)

METHACRYLAMIDOPROPYL LAURYLDIMONIUM CHLORIDE

Tăng cường độ mềm mượt và khả năng quản lý tóc · Giảm xơ rối và tĩnh điện trên tóc · Tạo lớp phủ bảo vệ giúp tóc sáng bóng

Methacrylamidopropyltrimonium Chloride (MAPTAC)

METHACRYLAMIDOPROPYLTRIMONIUM CHLORIDE

Cải thiện độ mềm mại và mại mại của móng tay · Tăng cường độ bóng và ánh sáng tự nhiên của móng · Giúp móng chắc khỏe và giảm nứt nẻ

METHACRYLIC ACID
METHACRYLIC ACID/PEG-6 METHACRYLATE/PEG-6 DIMETHACRYLATE CROSSPOLYMER.
METHACRYLIC ACID/SODIUM ACRYLAMIDOMETHYL PROPANE SULFONATE COPOLYMER
METHACRYLIC ACID/STYRENE/VP COPOLYMER
METHACRYLOYL ETHYL BETAINE/ACRYLATES COPOLYMER
METHACRYLOYLETHYL PHOSPHATE
METHACRYLOYLOXYETHYL CAPROATE PHOSPHATE
METHACRYLOYLOXYETHYL ISOCYANATE
METHACRYLOYLOXYETHYL PHOSPHORYLCHOLINE
Methacryloyloxypropyl Dimethicone (Dimethicone Methacrylate)

METHACRYLOYLOXYPROPYL DIMETHICONE

Tạo cảm giác mềm mại và mịn trên da mà không để lại cảm giác dính hay nặng · Giúp cải thiện độ bền màu và ổn định công thức mỹ phẩm · Tăng cường khả năng lăn và độ mịn của sản phẩm

METHACRYLOYLOXYPROPYL POLYSILSESQUIOXANE
METHACRYLOYL PROPYLTRIMETHOXYSILANE
METHENAMMONIUM CHLORIDE
METHIONYL SH-POLYPEPTIDE-9
METHOTREXATE
Methoxycinnamidopropyl Behendimonium Chloride (Chất điều hòa tóc dạng quaternary ammonium)

METHOXYCINNAMIDOPROPYL BEHENDIMONIUM CHLORIDE

Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc · Tăng khả năng quản lý tóc rối và khó tính · Giảm ma sát giữa các sợi tóc, bảo vệ chống gãy rụng

METHOXYDIGLYCOL METHACRYLATE
METHOXYETHANOL
METHOXYETHYL ACRYLATE
5
Methoxyisopropyl Acetate

METHOXYISOPROPYL ACETATE

Dung môi hiệu quả cho các thành phần khó hòa tan · Cảm giác nhẹ và không dính trên da · Giúp sản phẩm khô nhanh nhờ tính bay hơi tốt

METHOXYMETHYLBUTANOL
METHOXY PEG-100/POLYEPSILON CAPROLACTONE ETHYLHEXANOATE
METHOXY PEG-100/POLYEPSILON CAPROLACTONE PALMITATE
METHOXY PEG-100 PROPYL MELITTIN AMIDE
Methoxy PEG-114/Polyepsilon Caprolactone

METHOXY PEG-114/POLYEPSILON CAPROLACTONE

Tạo màng bảo vệ da và tóc, giữ ẩm lâu dài · Cải thiện độ mềm mượt và độ bóng của tóc · Tăng độ nhớn đàn hồi và giảm xơ rối tóc