Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·8.699 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
LAWSONIA INERMIS WAX
LECITHINAMIDE DEA
LEPTOSPERMUM SCOPARIUM BRANCH/LEAF OIL
Bột tảo Lessonia Nigrescens

LESSONIA NIGRESCENS POWDER

Kết dính và ổn định kết cấu công thức mỹ phẩm · Cung cấp chất khoáng biển và polysaccharide dưỡng ẩm · Làm mờ lỗ chân lông và cải thiện độ mịn da

Chiết xuất than mềm (Lignite Extract)

LIGNITE EXTRACT

Điều hòa và mềm mại tóc · Tăng độ sáng bóng và mượt mà · Giúp tóc dễ chải xỉa

LIMONIA ACIDISSIMA WOOD POWDER
LINOLEAMIDE
4
Linoleamide DEA / Dầu hạt cải điều chỉnh độ nhớt

LINOLEAMIDE DEA

Điều hòa tóc và cải thiện độ mềm mượt tự nhiên · Kiểm soát độ nhớt, giúp công thức có độ sệt vừa phải · Tăng cường hiệu ứng chống tĩnh điện cho tóc

3
Linoleamide MEA

LINOLEAMIDE MEA

Điều hòa tóc và cải thiện khả năng chải xỏ, làm mềm mại tự nhiên · Kiểm soát độ nhớt và tạo độ sệt thích hợp cho các sản phẩm · Tăng cường khả năng tạo bọt và giữ bọt lâu hơn

3
Linoleamidopropyl Dimethyl Amine (LQAS)

LINOLEAMIDOPROPALKONIUM CHLORIDE

Giảm tĩnh điện tóc hiệu quả, làm tóc dễ chải hơn · Cải thiện độ mềm mịn và độ bóng tự nhiên của tóc · Bảo vệ lớp cuticle tóc, giảm hư tổn và gãy rơi

3
Linoleamidopropyl Dimethylamine

LINOLEAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

Giảm tích tụ điện tĩnh trên tóc và da · Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải chuốt · Tăng cường khả năng bóng bẩy và sáng tự nhiên

LINOLEAMIDOPROPYL DIMONIUM LACTATE
LINOLEAMIDOPROPYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE
LINOLEAMIDOPROPYL PG-DIMONIUM CHLORIDE PHOSPHATE
LINOLEAMIDOPROPYL PG-DIMONIUM CHLORIDE PHOSPHATE DIMETHICONE
1
Bột hạt lanh

LINUM USITATISSIMUM SEED FLOUR

Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng da · Hút ẩm và giữ độ ẩm cho da · Giúp da mịn màng và sáng khỏe hơn

1
Polysaccharide từ hạt lanh

LINUM USITATISSIMUM SEED POLYSACCHARIDE

Tạo màng bảo vệ bên ngoài tóc, giúp cố định kiểu dáng lâu dài · Cung cấp độ ẩm và nuôi dưỡng tóc khỏe mạnh · Tạo độ bóng tự nhiên và làm mượt tóc

4
Lithium Carbonate (Lihtium Cacbonat)

LITHIUM CARBONATE

Điều chỉnh pH công thức mỹ phẩm một cách hiệu quả · Hỗ trợ quá trình uốn và duỗi tóc bằng cách ổn định liên kết phân tử · Tăng độ bền và độ bảo vệ của các kiểu tóc được tạo

LITHIUM CHLORIDE
LITHIUM HYDROXIDE
LITHIUM MAGNESIUM SILICATE
2
Silicate lithium magie natri

LITHIUM MAGNESIUM SODIUM SILICATE

Hấp thụ hiệu quả dầu và độ ẩm, giúp da matte và kiểm soát bóng dầu · Cải thiện kết cấu công thức, tạo cảm giác mịn màng và nhẹ nhàng trên da · Tăng độ sánh của sản phẩm, giúp dễ dàng ứng dụng và phân bổ đều

2
Lithium Myristate (Lithium Myriat)

LITHIUM MYRISTATE

Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước · Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ bôi trơn trên da · Tăng cường độ ổn định của công thức mỹ phẩm

Polyethylene Oxi hóa - Lithium

LITHIUM OXIDIZED POLYETHYLENE

Tạo màng bảo vệ mỏng giữ ẩm trên da · Cải thiện độ bám dính và kéo dài hiệu quả các thành phần hoạt chất · Kiểm soát độ nhớt giúp công thức ổn định và dễ sử dụng

LITHIUM/POTASSIUM/IRON/TITANIUM OXIDES
LITHIUM/POTASSIUM/TITANIUM OXIDES
3
Stearate Lithium

LITHIUM STEARATE

Cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm · Tăng độ nhầy và kiểm soát độ sánh của sản phẩm · Giúp các hạt và thành phần lơ lửng phân tán đều đặn

8
Lithium sunfua (Lithium Sulfide)

LITHIUM SULFIDE

Tẩy lông hiệu quả và nhanh chóng · Loại bỏ lông sát với mực da · Phù hợp cho các khu vực có lông dày

LOESELIA MEXICANA LEAF EXTRACT
LOESS