Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·7.365 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
2
Tinh bột ngô thủy phân có octenylsuccinate

HYDROLYZED CORN STARCH OCTENYLSUCCINATE

Hấp thụ dầu và độ ẩm dư thừa, giúp kiểm soát bóng dầu · Tạo màng mỏng bảo vệ và giữ ẩm cho da · Cải thiện độ bám dính của sản phẩm và kéo dài thời gian sử dụng

HYDROLYZED ECKLONIA CAVA EXTRACT
1
Protein trứng thủy phân

HYDROLYZED EGG PROTEIN

Tăng cường độ mềm mại và độ ẩm cho tóc · Phục hồi và sửa chữa tóc hư tổn, nứt gãy · Tạo lớp bảo vệ bên ngoài, tăng độ bóng tự nhiên

HYDROLYZED GUAR
HYDROLYZED JOJOBA SEED EXTRACT
HYDROLYZED KERATIN PG-PROPYL SILANETRIOL
HYDROLYZED RHIZOBIAN GUM
HYDROLYZED RHODOPHYCEAE EXTRACT
HYDROLYZED SOY PROTEIN/DIMETHICONE PEG-7 ACETATE
HYDROLYZED SWEET ALMOND SEEDCAKE
HYDROLYZED VA/VINYL ACETOACETATE COPOLYMER
Copolymer Lúa Mì Thủy Phân/Cystine Bis-PG-Propyl Silanetriol

HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/CYSTINE BIS-PG-PROPYL SILANETRIOL COPOLYMER

Điều hòa và làm mềm tóc hiệu quả · Tăng cường độ bóng và sức sống cho tóc · Cải thiện khả năng chải xỉa và giảm bết dính

HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/PEG-20 ACETATE COPOLYMER
HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/PVP CROSSPOLYMER
HYDROLYZED XANTHOMONAS CAMPESTRIS POLYSACCHARIDE
HYDROLYZED YOGURT
HYDROXYANTHRAQUINONEAMINOPROPYL METHYL MORPHOLINIUM METHOSULFATE
5
Hydroxybenzomorpholine / 3,4-Dihydro-2H-1,4-benzoxazin-6-ol

HYDROXYBENZOMORPHOLINE

Giúp phát triển màu sắc bền vững và rực rỡ trong sản phẩm nhuộm tóc · Ổn định và kích hoạt các phân tử pigment để tạo màu sắc đồng đều · Cải thiện khả năng thẩm thấu màu vào cấu trúc tóc

4
Ester Hydroxybutyl Methacrylate

HYDROXYBUTYL METHACRYLATE

Tạo lớp màng bảo vệ bền vững, giúp sản phẩm lâu trôi trên da · Cải thiện độ bám của các công thức nước và emulsion · Tăng độ mềm mại và vẻ ngoài ửng hồng của da sau sử dụng

HYDROXYBUTYL METHYLCELLULOSE
HYDROXYCETYL HYDROXYETHYL DIMONIUM CHLORIDE
HYDROXYCYCLOHEXYL PHENYL KETONE
HYDROXYETHOXY AMINOPYRAZOLOPYRIDINE HCL
HYDROXYETHYL-2-NITRO-P-TOLUIDINE
HYDROXYETHYL-3,4-METHYLENEDIOXYANILINE HCL
HYDROXYETHYL ACRYLAMIDE
HYDROXYETHYL ACRYLATE/IPDI/PPG-15 GLYCERYL ETHER COPOLYMER
HYDROXYETHYL ACRYLATE/METHOXYETHYL ACRYLATE COPOLYMER
HYDROXYETHYL ACRYLATE/SODIUM ACRYLOYLDIMETHYL TAURATE COPOLYMER
HYDROXYETHYL BEHENAMIDOPROPYL DIMONIUM CHLORIDE