Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
HC BLUE NO. 15
Tạo màu xanh lam bền vững trên tóc · Có khả năng thấm sâu vào lớp cortex của tóc · Ít gây hại hơn so với các chất nhuộm vĩnh viễn
HC BLUE NO. 17
Cung cấp màu xanh dương bền vững và sắc nét cho tóc · Thấm sâu vào cấu trúc tóc để tạo màu lâu dài · Tương thích tốt với các hệ thống nhuộm chuyên nghiệp
HC ORANGE NO. 5
Nhuộm tóc hiệu quả tạo màu cam-vàng sáng bền lâu · Cho khả năng thấm sâu vào lõi tóc với khả năng bao phủ tốt · Kết hợp tốt với các chất nhuộm khác để tạo nhiều sắc thái màu khác nhau
HC RED NO. 10
Cung cấp màu đỏ/cam sống động và bão hòa cho tóc · Nhuộm nhanh mà không cần sử dụng oxy hóa hoặc amoniac · Tạo hiệu ứng bóng mượt và độ sáng cao cho tóc nhuộm
HC RED NO. 14
Tạo màu đỏ và nâu đỏ bền lâu trên tóc · Khả năng nhuộm hiệu quả với mức độ che phủ cao · Thích hợp để nhuộm tóc bạc hoàn toàn
HC RED NO. 15
Tạo màu đỏ sâu và rực rỡ cho tóc · Cung cấp độ bền màu lâu dài và không p褪 nhanh · Thâm nhập vào cấu trúc tóc để tô màu bền vững
HC RED NO. 17
Tạo màu đỏ rực rỡ và bền màu trên tóc · Không chứa ôxidant nên ít làm hư tổn cấu trúc tóc · Cho phép điều chỉnh độ sâu và cường độ màu sắc linh hoạt
HC VIOLET NO. 1
Tạo màu tím sâu, bền lâu trên tóc · Không yêu cầu sử dụng các chất oxy hóa mạnh, ít tổn thương tóc hơn · Thẩm thấu nhanh vào tóc, cho kết quả nhuộm đều
HC YELLOW NO. 14
Cung cấp màu sắc vàng bền vững trên tóc · Khả năng hòa trộn tốt với các chất nhuộm khác · Độ bám dính cao trên cấu trúc tóc
HC YELLOW NO. 15
Cung cấp sắc độ vàng rực rỡ, bền vững trên tóc · Tạo độ sâu màu và chiều sâu thẩm mỹ khi kết hợp với các nhuộm khác · Có khả năng thâm nhập vào lớp cortex của tóc để tạo màu lâu dài