Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·6.625 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
GLYCOL DIMETHACRYLATE/VINYL ALCOHOL CROSSPOLYMER
GLYCOL HEMA-METHACRYLATE
Copolymer Glycol Phthalic Benzoate

GLYCOL/NEOPENTYL GLYCOL/PHTHALIC ANHYDRIDE COPOLYMER BENZOATE

Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên da · Cải thiện độ bám và lâu trôi của trang điểm · Tăng cường độ mịn và mềm mại của công thức

GLYCOL ROSINATE
GLYCOSYL TREHALOSE
GLYCYRRHIZA GLABRA MERISTEM CELL CULTURE
GLYOXYLOYL CARBOCYSTEINE
GLYOXYLOYL CYSTEINE
Protein lúa mì thủy phân hóa kết hợp với sericin được xử lý glyoxyloyl

GLYOXYLOYL HYDROLYZED WHEAT PROTEIN/SERICIN

Cải thiện độ mềm mượt và khả năng chải xỏ của tóc · Tăng cường bóng lạc và sắc độ tự nhiên của tóc · Giúp tóc dễ định hình hơn trong các quy trình duỗi và uốn

GLYOXYLOYL KERATIN AMINO ACIDS
GOAT MILK EXTRACT
1
Vàng (CI 77480)

GOLD

Tạo hiệu ứng sáng bóng và lấp lánh tinh tế trên da · An toàn cho mọi loại da, không gây kích ứng hay dị ứng · Tăng cường độ che phủ và bề mặt sản phẩm

GOMPHRENA GLOBOSA FLOWER EXTRACT
GONDOIC ACID
1
Bột sợi bông

GOSSYPIUM HERBACEUM POWDER

Hấp thụ dầu và độ ẩm dư thừa, kiểm soát tình trạng bóng nhờn · Tạo hiệu ứng mờ khiếm khuyết, làm da trông mịn màng và đều sắc · An toàn cho mọi loại da, đặc biệt phù hợp với da nhạy cảm

GOSSYPIUM HERBACEUM ROOT EXTRACT
GRATELOUPIA LIVIDA POWDER
GRINDELIA CAMPORUM EXTRACT
GRINDELIA HUMILIS EXTRACT
GRINDELIA HUMILIS LEAF
GUANIDINE CARBONATE/HDI ISOCYANURATE TRIMER/MDI CROSSPOLYMER
GUANIDINE HCL
GUANINE
GUTTA PERCHA
GYMNEMA SYLVESTRE LEAF EXTRACT
HAEMATOXYLUM BRASILETTO WOOD EXTRACT
HAEMATOXYLUM CAMPECHIANUM POWDER
HAEMATOXYLUM CAMPECHIANUM WOOD EXTRACT
HAIR EXTRACT
HALIPTILON ATTENUATUM CALLUS CULTURE EXTRACT