Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·5.124 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
Cetyl Betainate Chloride

CETYL BETAINATE CHLORIDE

Điều hòa tóc hiệu quả, làm mềm mượt và dễ chải · Giảm xơ rối và bện tóc sau khi gội · Tăng độ bóng và sáng tự nhiên của tóc

CETYL DIMETHICONE PEG-7 ACETATE
2
Cetyl Dodecenylsuccinate (Chất ổn định nhũ tương)

CETYL DODECENYLSUCCINATE

Ổn định nhũ tương, cải thiện độ bền lâu của công thức · Tăng cảm giác mịn màng và lưu lại trên da · Giúp duy trì kết cấu sản phẩm đồng nhất theo thời gian

CETYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE
CETYL HYDROXYETHYLCELLULOSE
CETYL/LAURYL/MYRISTYL HYDROXYSULTAINE
CETYL PEG-8 DIMETHICONE
5
Cetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện)

CETYL PYRROLIDONYLMETHYL DIMONIUM CHLORIDE

Trung hòa điện tĩnh trên tóc, giảm xơ rối và khó chải xỉa · Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của tóc một cách đáng kể · Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấu trúc protein tóc

Dimethicone PEG-8 Phthalate Cetyl Triethylmonium

CETYL TRIETHYLMONIUM DIMETHICONE PEG-8 PHTHALATE

Điều hòa và làm mềm tóc một cách đáng kể · Cải thiện khả năng chải xỏ và giảm xơ rối · Tạo độ bóng tự nhiên và mượt mà cho tóc

CETYL TRIETHYLMONIUM DIMETHICONE PEG-8 SUCCINATE
CETYL TRIMETHOXYSILANE
CHALK
CHELIDONIUM MAJUS EXTRACT
CHENOPODIUM QUINOA HUSK POWDER
1
Tinh bột Quinoa

CHENOPODIUM QUINOA STARCH

Ổn định nhũ tương giúp duy trì sự hòa trộn của các thành phần dầu và nước · Kiểm soát độ nhớt tạo kết cấu mượt mà và dễ thoa · Cung cấp lớp phủ mềm mại trên da mà không gây tắc lỗ

CHITIN
CHITOSAN
CHITOSAN ADIPATE
CHITOSAN FORMATE
CHITOSAN LACTATE
Chitosan Lauramide Succinamide

CHITOSAN LAURAMIDE SUCCINAMIDE

Ổn định乳化 và cải thiện kết cấu công thức mỹ phẩm · Tạo độ mềm mượt tự nhiên cho tóc, giảm xơ rối · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho tóc khô

CHITOSAN SUCCINAMIDE
CHLOROPHYLLIN-IRON COMPLEX
CHLOROTRIFLUOROPROPENE
CHOLESTERYL HEXYL DICARBAMATE PULLULAN
CHONDRUS CRISPUS POWDER
CHROMIUM HYDROXIDE GREEN
CHROMIUM OXIDE GREENS
CHRYSANTHEMUM ZAWADSKII SPROUT EXTRACT
CI 10006