Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.945 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
CALCIUM THIOGLYCOLATE HYDROXIDE
CALCIUM TITANIUM BOROSILICATE
CALCIUM TRIFLUOROACETATE
4
Copolymer PVM/MA muối Calcium/Zinc

CALCIUM/ZINC PVM/MA COPOLYMER

Tăng cường độ bám dính và độ bền của công thức mỹ phẩm · Cải thiện kết cấu và tính thẩm mỹ của sản phẩm · Giúp công thức giữ nguyên hình dáng và không bị chảy trong điều kiện ẩm ướt

2
Chiết xuất thảo dược nhuộm tóc tự nhiên (Ccalendula, Achillea, Vaccinium, Rhus, v.v.)

(CALENDULA OFFICINALIS/SAFFLOWER FLOWER)/(ACHILLEA MILLEFOLIUM FLOWER/LEAF/ST...

Nhuộm tóc tự nhiên an toàn, không chứa PPD, ammonia hay các hóa chất độc hại · Nuôi dưỡng và bảo vệ tóc nhờ các chất chống oxy hóa mạnh từ nho, trà xanh · Làm mạnh tóc và giảm gãy rụng nhờ tanin từ quả rhus chinensis và vỏ hạt óc chó

CALF SKIN EXTRACT
CAMELLIA JAPONICA LEAF WAX
CAMELLIA OLEIFERA SEED EXTRACT
CAMELLIA SASANQUA EXTRACT
CAMELLIA SEED OIL
CAMELLIA SEED OIL/HYDROGENATED CAMELLIA SEED OIL ESTERS
CAMELLIA SINENSIS CALLUS CULTURE CONDITIONED MEDIA
CAMELLIA SINENSIS LEAF/IRON HYDROXIDE POWDER
CAMPHOR SULFONIC ACID
1
Sáp Candelilla - Thành phần Hydrocarbons

CANDELILLA CERA HYDROCARBONS

Tạo màng bảo vệ trên da giúp giữ ẩm và chống mất nước · Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm · Tăng độ bền của màng che phủ lên da

CANDELILLA WAX ESTERS
CANDELILLA WAX HYDROCARBONS
CANDIDA/GARCINIA CAMBOGIA FERMENT
CANNABIS SATIVA SEEDCAKE POWDER
CANOLAMIDOPROPYL ETHYLDIMONIUM ETHOSULFATE
CAPRAE LAC EXTRACT
CAPRYLHYDROXAMIC ACID
CAPRYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE
2
Collagen thủy phân với Capryloyl

CAPRYLOYL HYDROLYZED COLLAGEN

Dưỡng ẩm sâu cho tóc khô và hư tổn · Chống tĩnh điện, giảm xơ rối tóc hiệu quả · Tăng độ bóng, mềm mại và độ mượt tự nhiên

CAPRYLOYL METHIONINE/SILK AMINO ACIDS METHYL ESTERS
CAPRYLYLALKONIUM CHLORIDE
CAPRYLYL/CAPRYL XYLOSIDES
CAPRYLYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE
CAPRYLYL LAUROYL ARGININAMIDE HCL
Caprylyl Lauroyl Argininamide Sulfate

CAPRYLYL LAUROYL ARGININAMIDE SULFATE

Ngăn chặn hình thành mảng bám và ổ vi khuẩn gây bệnh · Hoạt động kháng khuẩn mạnh giúp vệ sinh khoang miệng · Giảm viêm nướu và hỗ trợ sức khỏe tiểu mô