Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.140 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
BIS-DIISOPROPANOLAMINO-PG-PROPYL DIMETHICONE/BIS-ISOBUTYL PEG-14 COPOLYMER
Bis-Diisopropylphenyl Tetraphenoxyperylene Tetracarboxdiimide (Lucoem FC Red 600)

BIS-DIISOPROPYLPHENYL TETRAPHENOXYPERYLENE TETRACARBOXDIIMIDE

Cung cấp màu sắc rực rỡ, ổn định và bền lâu cho sản phẩm · Không phản ứng hóa học với các thành phần khác trong công thức · Độ che phủ tốt với lượng sử dụng nhỏ

4
Bis-Dimonium Methosulfate

BIS-DIMONIUM METHOSULFATE

Điều hòa và làm mượt tóc, giảm xơ rối · Tăng độ bóng và độ bền của tóc · Ổn định nhũ tương, cải thiện kết cấu sản phẩm

BIS-DIOCTADECYLAMIDE DIMER DILINOLEIC ACID/ETHYLENEDIAMINE COPOLYMER
BIS-ETHYLHEXYL BIS-OLEYL PYROMELLITAMIDE
BIS-ETHYLHEXYL POLY(1,4-BUTANEDIOL)-13/IPDI COPOLYMER
BIS-ETHYLHEXYL POLY(1,4-BUTANEDIOL)-14/IPDI COPOLYMER
Copolymer Bis-Ethylhexyl Poly(1,4-Butanediol)-22/IPDI

BIS-ETHYLHEXYL POLY(1,4-BUTANEDIOL)-22/IPDI COPOLYMER

Tăng cường khả năng bám dính của công thức, giúp sản phẩm lâu trôi hơn · Tạo độ bền và độ ổn định cao cho các sản phẩm trang điểm · Cung cấp hiệu ứng chống thấm nước, giúp sản phẩm chống lại mồ hôi và ẩm

Copolymer Caprolactone Neopentyl Glycol/IPDI với Bis-Ethylhexyl

BIS-ETHYLHEXYL POLY(CAPROLACTONE NEOPENTYL GLYCOL)/IPDI COPOLYMER

Cải thiện độ bền và khả năng chống nước của sản phẩm · Tăng cường tính chất film-forming giúp sản phẩm bám lâu hơn · Nâng cao độ mịn và texture của công thức

BIS-ETHYLHEXYL POLY(CAPROLACTONE/PENTAERYTHRITOL)/IPDI COPOLYMER SUCCINATE
BIS-ETHYLHYDROXYCYCLOHEXYL METHACRYLATE DIMETHICONE
BIS-ETHYLHYDROXYCYCLOHEXYL METHACRYLATE DIMETHICONE/BUTYL ACRYLATE CROSSPOLYMER
BIS-(ETHYL PPG-3 BEHENATE) DIMONIUM METHOSULFATE
Dimethicone gluconamide (chất dầu silicon điều hòa tóc)

BIS-GLUCONAMIDOETHYLAMINOPROPYL DIMETHICONE

Điều hòa tóc mạnh mẽ, giảm xơ rối và chống bục tóc · Tăng độ bóng và mịn màng cho tóc, cải thiện sự phản chiếu ánh sáng · Bảo vệ tóc khỏi tổn thương môi trường và tác động của nhiệt độ

BIS(GLYCERYL DIMETHACRYLATE) PYROMELLITATE
Copolymer Bis(Glycidoxyphenol)Propan/Bisaminomethylnorbornane

BIS(GLYCIDOXYPHENYL)PROPANE/BISAMINOMETHYLNORBORNANE COPOLYMER

Tạo màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da · Cải thiện độ mịn và kết cấu của sản phẩm · Tăng cường khả năng chống nước và độ bền của sản phẩm

BIS-GLYOXYLOYL CYSTINE
BIS-HEA/HEMA POLY(1,4-BUTANEDIOL)-41/1,2-BUTANEDIOL/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA IPDI/PPG-26 COPOLYMER
BIS-HEA IPDI/PPG-53 COPOLYMER
BIS-HEA POLY(1,4-BUTANEDIOL)-22/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLY(1,4-BUTANEDIOL)-9/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLY(CAPROLACTONE DIGLYCOL)/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLYCAPROLACTONE DIOL/HDI COPOLYMER
BIS-HEA POLYCAPROLACTONE DIOL/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLYDIETHYLENEGLYCOL ADIPATE/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLY(GLYCOL/1,4-BUTANEDIOL ADIPATE)/IPDI COPOLYMER
BIS-HEA POLY(HEXAMETHYLENE/METHYLPENTYLENE CARBONATE)/IPDI COPOLYMER
BIS-HEMA IPDI
BIS-HEMA IPDI/PEG-4 COPOLYMER