Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
26.052 thành phần·2.283 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
—
UNDECYLENIC GLYCERIDES
—
UNDECYLENOYL XANTHAN GUM
—
UNDECYL RHAMNOSIDE
—
UREA PEROXIDE
—
UREASE
—
URTICA DIOICA
—
URTICA DIOICA LEAF POWDER
—
VA/BUTYL MALEATE/ISOBORNYL ACRYLATE COPOLYMER
—
VACCINIUM ANGUSTIFOLIUM SEED
—
VACCINIUM MACROCARPON FRUIT EXTRACT
—
VACCINIUM MACROCARPON SEED
—
VACCINIUM MACROCARPON SEED POWDER
—
VA/CROTONATES COPOLYMER
—
VA/CROTONATES/VINYL NEODECANOATE COPOLYMER
—
VA/CROTONATES/VINYL PROPIONATE COPOLYMER
—
VA/CROTONIC ACID/PEG-20M COPOLYMER
—
VA/DBM COPOLYMER
—
VA/ISOBUTYL MALEATE/VINYL NEODECANOATE COPOLYMER
—
VALERIANA OFFICINALIS RHIZOME/ROOT
—
VANILLA PLANIFOLIA SEED POWDER
—
VANILLA TAHITENSIS SEED
—
VANILLIC ACID
—
VA/VINYL BUTYL BENZOATE/CROTONATES COPOLYMER
—
VA/VINYL CHLORIDE COPOLYMER
—
VERATRIC ACID
—
VINEGAR
—
VINYL ACETATE
3
Copolymer Vinyl Alcohol/Vinylformamide
VINYL ALCOHOL/VINYLFORMAMIDE COPOLYMER
Tạo màng bảo vệ bền vững trên tóc và móng tay, giúp giữ độ ẩm và bóng mượt · Cải thiện độ bám dính và thời gian lưu của sản phẩm làm cứng tóc, sơn móng · Ổn định công thức nhũ tương, giúp các hạt không phân tách sau thời gian lưu trữ
—
VINYLAMINE/VINYL ALCOHOL COPOLYMER
—
VINYLAMINE/VINYLFORMAMIDE COPOLYMER