Thư viện thành phần mỹ phẩm

Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).

26.052 thành phần·4.944 có nội dung Việt·Nguồn: EU CosIng, PubChem
SD ALCOHOL 38-F
4
Cồn biến tính (Alcohol Denat.)

SD ALCOHOL 39

Loại bỏ dầu và bã nhờn, giúp da sạch thoáng · Cải thiện cảm giác tươi mát và kết cấu sản phẩm · Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da

SD ALCOHOL 39-A
SD ALCOHOL 39-B
SD ALCOHOL 39-C
SD ALCOHOL 39-D
SD ALCOHOL 3-A
SD ALCOHOL 3-B
SD ALCOHOL 3-C
SD ALCOHOL 40
SD ALCOHOL 40-A
SD ALCOHOL 40-B
4
Cồn biến tính SD 40

SD ALCOHOL 40-C

Tăng cảm giác tươi mát và hút ẩm nhanh trên da · Hoạt động như dung môi giúp hòa tan các hoạt chất khó hòa tan · Có tác dụng co da nhẹ, giúp se khít lỗ chân lông

4
Cồn Biến Tính (Alcohol Denat.)

SD ALCOHOL 46

Giúp dung dịch các hoạt chất khó tan trong nước, tăng hiệu quả thẩm thấu · Tạo cảm giác mát, sạch và nhẹ nhàng trên da, phù hợp cho da dầu · Co máu nhẹ, giúp se khít lỗ chân lông và giảm bóng nhờn

SEBACIC ACID
4
Rượu butan thứ cấp

SEC-BUTYL ALCOHOL

Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần hoạt chất khó tan · Cải thiện khả năng thẩm thấu và độ tiếp xúc của sản phẩm với da · Giúp sản phẩm khô nhanh tạo cảm giác tươi mát trên da

SEC-BUTYL METHACRYLATE
SEDIMENTARY ROCK POWDER
SELENIUM SULFIDE
SEPIOLITE
SESAMUM INDICUM SEED
S-GLYOXYLOYL ACETYL CYSTEINE
SH-DECAPEPTIDE-13
SH-DNA
SHEA BUTTERAMIDE/CASTORAMIDE DEA
SHEABUTTERAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE
S-HIV-1 OLIGOPEPTIDE-1
SH-NONAPEPTIDE-6
SH-OCTAPEPTIDE-3
SH-OLIGOPEPTIDE-85