Thư viện thành phần mỹ phẩm
Tra cứu 26.052 thành phần INCI — công dụng, độ an toàn, EWG score, so sánh. Dữ liệu từ EU CosIng & PubChem (NIH).
POTASSIUM SODIUM TARTRATE
Điều chỉnh và duy trì độ pH ổn định của công thức · Bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi sự phân hủy do pH thay đổi · Cải thiện hiệu quả của các sản phẩm chứa acid hoặc thành phần nhạy cảm
POTASSIUM SULFATE
Kiểm soát và điều chỉnh độ nhớt của công thức · Giúp ổn định kết cấu sản phẩm · Cải thiện cảm giác sử dụng trên da
POTASSIUM SULFOPROPYLACRYLATE
Điều hòa tóc và cải thiện độ mềm mại, độ bóng tự nhiên · Tạo lớp bảo vệ trên bề mặt tóc, giảm xơ rối và tổn thương · Tăng cường khả năng giữ ẩm cho tóc, làm tóc chắc khỏe hơn
POTATO STARCH MODIFIED
Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức · Tạo cảm giác mềm mượt trên da mà không gây bít tắc · Giúp cân bằng độ ẩm và độ bóng của sản phẩm
POULSENIA ARMATA SAP
Điều hòa và dưỡng ẩm cho tóc tự nhiên · Giảm xơ rối và cải thiện độ mềm mượt · Tăng cường bóng tự nhiên cho tóc
PPG-10-CETEARETH-20
Nhũ hóa hiệu quả, giúp hòa trộn thành phần dầu và nước một cách ổn định · Cải thiện kết cấu và khả năng lan toả của sản phẩm · An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng ở nồng độ sử dụng bình thường
PPG-25 DIETHYLMONIUM CHLORIDE
Chống tĩnh điện hiệu quả cho tóc và da · Tăng độ mịn và giảm xơ rối · Cải thiện khả năng chải xát và quản lý tóc
PPG-25-GLYCERETH-22
Tạo độ ổn định cho công thức nhũ tương dầu-nước · Cải thiện độ mịn và kết cấu sản phẩm · Giúp các thành phần hoạt chất hòa tan tốt hơn